BIỂU GIÁ DỊCH VỤ

(Áp dụng từ ngày: 21/09/2026)

(Biểu giá dịch vụ chưa bao gồm VAT.
VAT được thu theo quy định của Nhà nước trong từng thời kỳ)

STT Loại dịch vụ Giá dịch vụ Đối tượng nộp
1 Mở, đóng tài khoản/tiểu khoản chứng khoán. Miễn phí. Khách hàng
2 Cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/chứng quyền. 0,3 đồng/cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền/tháng. Khách hàng
3 Trái phiếu doanh nghiệp/Trái phiếu Chính phủ/Tín phiếu. 0,2 đồng/trái phiếu, tín phiếu/tháng1. Khách hàng
4 Rút chứng khoán lưu ký tại VSDC. 200.000 đồng/1 mã chứng khoán/1 lần rút. Khách hàng
5 Ký gửi chứng khoán tại VSDC. Miễn phí. Khách hàng
6 Chuyển khoản chứng khoán khác thành viên lưu ký. 1 đồng/1 chứng khoán/1 mã chứng khoán/1 lần chuyển khoản.
- Tối thiểu: 100.000 đồng/1 mã chứng khoán/1 lần chuyển khoản.
- Tối đa: 1.000.000 đồng/1 mã chứng khoán/1 lần chuyển khoản.
Bên yêu cầu chuyển khoản
7 Chuyển quyền sở hữu chứng khoán do biếu, tặng cho, thừa kế, ly hôn. 0,15% x Giá trị chuyển quyền sở hữu.
- Tối thiểu: 200.000 đồng/1 mã chứng khoán/1 lần chuyển quyền.
Bên nhận chuyển quyền sở hữu
8 Chuyển nhượng quyền mua. 200.000 đồng/01 bộ hồ sơ. Bên yêu cầu chuyển quyền có mở tài khoản tại VTGS
9 Chuyển quyền sở hữu khác. 0.15% x Giá trị chuyển quyền sở hữu.
- Tối thiểu 200.000 đồng/1 mã chứng khoán/1 lần chuyển quyền.
- Tối đa 10.000.000 đồng/1 mã chứng khoán/1 lần chuyển quyền.
Các bên thực hiện chuyển quyền sở hữu có mở tài khoản tại VTGS
10 Phong tỏa chứng khoán tại VSDC theo đề nghị của Khách hàng. 0,2% x Giá trị chứng khoán phong tỏa.
- Tối thiểu: 200.000 đồng/1 mã chứng khoán/1 lần phong tỏa.
- Tối đa: 10.000.000 đồng/1 mã chứng khoán/1 lần phong tỏa.
Khách hàng
11 Đăng ký giao dịch bảo đảm lần đầu2. 200.000 đồng/01 bộ hồ sơ. Khách hàng
12 Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký. 200.000 đồng/01 bộ hồ sơ. Khách hàng
13 Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm. 200.000 đồng/01 bộ hồ sơ. Khách hàng
14 Cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm. 200.000 đồng/01 bộ hồ sơ. Khách hàng
15 Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm. 200.000 đồng/01 bộ hồ sơ. Khách hàng
16 In sao kê giao dịch có đóng dấu. - Nhỏ hơn hoặc bằng 90 ngày: Miễn phí.
- Từ 90 ngày trở lên: 100.000 đồng/bản.
Khách hàng
17 Xác nhận số dư chứng khoán. 100.000 đồng/bản. Khách hàng
18 Yêu cầu sao lục chứng từ. - Dưới 1 năm: 100.000 đồng/bản.
- Từ 1 năm đến dưới 5 năm: 500.000 đồng/bản.
- Từ 5 năm trở lên: 1.000.000 đồng/bản.
Khách hàng
19 Xác nhận giá trị tài khoản tại một thời điểm theo đề nghị của Khách hàng. 300.000 đồng/bản. Khách hàng
20 SMS (bao gồm biến động số dư và thông báo OTP). 10.000 đồng/tháng. Khách hàng
21 Nộp, rút tiền/chuyển khoản ngân hàng. Theo biểu phí ngân hàng. Khách hàng

1 01 tháng có 30 ngày.

2 Giá dịch vụ đã bao gồm Dịch vụ xóa đăng ký giao dịch bảo đảm.

LƯU Ý
Giá trị chuyển quyền sở hữu/Giá trị chứng khoán phong tỏa
=
Số lượng chứng khoán
x
Giá chứng khoán

i. Giá chứng khoán để tính giá trị chuyển quyền sở hữu xác định như sau:

- Đối với chứng khoán của tổ chức đang niêm yết hoặc đăng ký giao dịch:

    Trường hợp chuyển nhượng: Giá chứng khoán tính theo giá ghi trên hợp đồng chuyển nhượng nhưng không thấp hơn mức giá tham chiếu của chứng khoán vào ngày nhận hồ sơ chuyển quyền sở hữu (đã hoàn thiện hợp lệ).

    Trường hợp do biếu, tặng cho, thừa kế, ly hôn: chứng khoán hoặc hợp đồng không có giá chuyển nhượng hoặc không có hợp đồng chuyển nhượng thì Giá chứng khoán tính theo giá tham chiếu của chứng khoán vào ngày nhận hồ sơ chuyển quyền sở hữu (đã hoàn thiện hợp lệ).

- Trường hợp không xác định được giá tham chiếu chứng khoán thì Giá chứng khoán tính theo mệnh giá của chứng khoán.

ii. Giá chứng khoán để tính giá trị chứng khoán phong tỏa là mệnh giá của chứng khoán.

BIỂU PHÍ GIAO DỊCH

Loại phí hoặc Loại chứng khoán Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền, trái phiếu, tín phiếu
Kênh giao dịch

- Tại quầy, qua điện thoại: áp dụng cho Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền.

- Tất cả các kênh giao dịch: áp dụng cho trái phiếu, tín phiếu.

Loại phí hoặc
Loại chứng khoán
Kênh giao dịch Biểu phí
Tổng giá trị giao dịch của tài khoản/ngày Tỷ lệ phí
Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền, trái phiếu, tín phiếu

- Tại quầy, qua điện thoại: áp dụng cho Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền.

- Tất cả các kênh giao dịch: áp dụng cho trái phiếu, tín phiếu.

Dưới 100.000.000 đồng 0,3%
Từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng 0,27%
Từ 300.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng 0,25%
Từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng 0,22%
Từ 1.000.000.000 đồng đến dưới 2.000.000.000 đồng 0,2%
Từ 2.000.000.000 đồng trở lên 0,15%
Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền Mobile App 0,15%
Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền Web trading 0,15%

CẢM ƠN BẠN ĐÃ
ĐĂNG KÝ !